|
Phần 2 :
Địa chỉ, nguồn gốc cơ sở thờ tự, diện tích đất , năm và
quy mô xây dựng Bình Chánh
|
TT |
Thánh thất hay Điện
thờ Phật Mẫu hoặc các cơ sở phục vụ tín ngưỡng |
Địa chỉ |
Diện tích đất |
Nguồn gốc |
Năm và quy mô xây
dựng |
|
1 |
Thánh Thất Bình Chánh
Hậu Điện
Tây Lang |
G8/14 Tỉnh lộ 10 ấp 7 xã Lê Minh Xuân Huyện Bình
Chánh
Thờ chư tiên linh và vong linh nam nữ
Văn phòng Ban Cai Quản
Nhà nghĩ chức sắc nữ phái |
1080m2 |
Do ông Hà văn Dậu hiến |
1974 xây dựng bán kiên cố có cổ lầu
2008 xây dựng lại mẫu số 5 Tòa Thánh |
Phần 3:
Nhân sự Chức sắc thường trú, Ban Cai Quản, Ban tứ vụ,
Chức việc, Các bộ phận nghi lễ và Tín đồ ( A,B,C)
A –
Chức sắc thường trú : Bình Chánh
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Năm sanh |
Đang hành đạo hoặc
hàm phong |
Đắc phong |
|
1 |
Thượng Tiết Thanh |
Nguyễn Văn Tiết |
Lễ Sanh |
1930 |
|
2007 |
|
2 |
Hương Hồng |
Đặng Nguyệt Hồng |
Lễ Sanh |
1942 |
|
2007 |
|
3 |
Hương Thôi |
Nguyễn Thị Thôi |
Lễ Sanh |
1938 |
|
2007 |
B –
Ban Cai Quản – Ban tứ vụ – Trưởng Ban Nghi Lễ - Trưởng
phó các bộ phận tang tế sự : Bình Chánh
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Chức vụ |
Năm sinh |
|
1 |
Hương Lan |
Nguyễn Thị Lan |
Giáo Hữu |
Cai Quản |
|
|
2 |
Thượng Ba Thanh |
Trần Ba |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
3 |
|
Huỳnh Chánh Nghiệp |
Chánh Trị Sự |
Thủ Quỷ |
|
|
4 |
|
Võ Thị Kim Lộc |
Chánh Trị Sự |
Thư Ký |
|
|
5 |
|
Lê Thị Bé sáu |
Chánh Trị Sự |
Lễ Vụ |
|
|
6 |
|
Nguyễn Thị Bạc |
Chánh Trị Sự |
Lương Vụ |
|
|
7 |
|
Nguyễn Thanh Hồng |
Chánh Trị Sự |
Công Vụ |
|
|
8 |
|
Văn Thế Ngân |
Thông Sự |
Trật Tự |
|
|
9 |
|
Nguyễn Thị Ngọc Hoa |
Phó Trị Sự |
Kiểm Đàn |
|
C-
Các ban nghi lễ – Chức việc các phẩm – Nhạc lễ, Đồng
nhi, Đạo tỳ,
Tín đồ : Bình Chánh
|
Tt |
Ban nghi lễ
(Hương đạo cũ) |
Chánh trị sự |
Phó trị sự |
Thông sự |
Nhạc |
Lễ |
Đồng nhi |
Đạo tỳ |
Tín đồ |
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
|
1 |
Lê minh Xuân |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Lê M Xuân Ấp 4 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Bình Lợi |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phạm Văn Hai |
1 |
1 |
2 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tân Tạo |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tân Nhựt |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Bình Trị Đông |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
8 |
An Lạc |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Cơ Quan Tang Tế |
|
|
|
|
|
|
6 |
6 |
8 |
|
200 |
|