|
Phần 2 :
Địa chỉ, nguồn gốc cơ sở thờ tự, diện tích đất , năm và
quy mô xây dựng Vĩnh Lộc B
|
TT |
Thánh thất hay Điện
thờ Phật Mẫu hoặc các cơ sở phục vụ tín ngưỡng |
Địa chỉ |
Diện tích đất |
Nguồn gốc |
Năm và quy mô xây
dựng |
|
1 |
Thánh Thất Vĩnh Lộc
Điện Thờ Phật Mẫu
Văn phòng
Ban Cai Quản
Nhà để Thuyền Bát Nhã
Cổng Tam Quan |
D11/7 ấp 4 xã Vĩnh Lộc B , Huyện Bình Chánh |
625m2 |
Do ông Hồ Văn Gạch và bà Phạm Thị Nghệ hgiến đất |
1947
1960
1967
1972
1994
Xây dựng bán kiên cố có cổ lầu theo mẫu 6 Tòa
Thánh |
Phần 3 :
Nhân sự Chức sắc thường trú, Ban Cai Quản, Ban tứ vụ,
Chức việc, Các bộ phận nghi lễ và Tín đồ ( A,B,C)
A –
Chức sắc thường trú : Vĩnh Lộc
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Năm sanh |
Đang hành đạo hay
hàm phong |
Đắc phong |
|
1 |
Ngọc Hốt Thanh |
Lại Văn Hốt |
Giáo Hữu |
1937 |
|
2005 |
|
2 |
Ngọc Nhỏ Thanh |
Bành Văn Nhỏ |
Lễ Sanh |
1931 |
|
2002 |
|
3 |
Thái Lang Thanh |
Trần văn Lang |
Lễ Sanh |
1948 |
|
2002 |
|
4 |
Ngọc Tiếng Thanh |
Hồ Văn Tiếng |
Lễ Sanh |
1927 |
|
2007 |
|
5 |
|
Nguyễn Văn Châm |
Bếp Nhạc |
1943 |
|
2002 |
|
6 |
Hương Bớt |
Võ Thị Bớt |
Lễ Sanh |
1927 |
|
1999 |
|
7 |
Hương Tuyết |
Phan Thị Tuyết |
Lễ Sanh |
1954 |
|
2007 |
|
8 |
Hương Đẹp |
Nguyễn Thị Đẹp |
Lễ Sanh |
1953 |
|
2007 |
|
9 |
Hương Giúp |
Lại Thị Giúp |
Lễ Sanh |
1933 |
|
2002 |
|
10 |
Hương Hai |
Trần Thị Hai |
Lễ Sanh |
1932 |
|
2002 |
|
11 |
Hương Vọng |
Phan Thị Vọng |
Lễ Sanh |
1923 |
|
2002 |
|
12 |
Hương Phòng |
Huỳnh Thị Phòng |
Lễ Sanh |
1930 |
|
2002 |
|
13 |
Hương Na |
Trần Thị Na |
Lễ Sanh |
1945 |
|
2002 |
|
14 |
Hương Huế |
Nguyễn Thị Huế |
Lễ Sanh |
1921 |
|
1999 |
|
15 |
Hương Lòng |
Phan Thị Lòng |
Lễ Sanh |
1933 |
|
1999 |
|
16 |
Hương Sáu |
Huỳnh Thị Sáu |
Lễ Sanh |
1934 |
|
1999 |
|
17 |
Hương Cưa |
Đặng Thị Cưa |
Lễ Sanh |
1934 |
|
2005 |
|
18 |
Hương Dần |
Võ Thị Dần |
Lễ Sanh |
1925 |
|
2005 |
|
19 |
Hương Nhuộm |
Hồ Thị Nhuộm |
Lễ Sanh |
1932 |
|
2005 |
B – Ban
Cai Quản – Ban tứ vụ – Trưởng Ban Nghi Lễ – Trưởng phó
các bộ phận tang tế sự : vĩnh lộc B
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Chức vụ |
Năm sinh |
|
1 |
Ngọc Hốt Thanh |
Lại Văn Hốt |
Giáo Hữu |
Cai Quản |
|
|
2 |
Thái Lang Thanh |
Trần văn Lang |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
3 |
Hương Hai |
Trần Thị Hai |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
4 |
Hương na |
Trần Thị na |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
5 |
|
Võ Anh Quốc |
Phó Trị Sự |
Thủ Quỷ |
|
|
6 |
|
Phạm văn Hiếu |
Phó TRị Sự |
Thư Ký |
|
|
7 |
|
Huỳnh Văn Cai |
Chánh Trị Sự |
P/tBCQ kiêm Công Vụ |
|
|
8 |
|
Nguyễn Thị Rợ |
Chánh Trị Sự |
P/T BCQ kiêm Lương Vụ |
|
|
9 |
|
Nguyễn Văn Hồng |
Thông Sự |
Lễ Vụ |
|
|
10 |
|
Bành Văn Phước |
|
Trưởng Ban Lễ |
|
|
11 |
|
Nguyễn Văn Thử |
|
Trưởng ban Nhạc |
|
|
12 |
|
Nguyễn Thị Mứt |
|
Trưởng Ban Đồng Nhi |
|
|
13 |
|
Nguyễn Thị Bắc Cung |
|
Biện Nhi |
|
|
14 |
|
Huỳnh Văn Cai |
|
Trưởng Ban Đạo Tỳ |
|
C- Các
ban nghi lễ – Chức việc các phẩm – Nhạc lễ, Đồng nhi,
Đạo tỳ, ín đồ : Vĩnh Lộc B
|
Tt |
Ban nghi lễ
(Hương đạo cũ) |
Chánh trị sự |
Phó trị sự |
Thông sự |
Nhạc |
Lễ |
Đồng nhi |
Đạo tỳ |
Tín đồ |
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
|
1 |
Tổ Nghi Lễ 1 |
|
|
2 |
2 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tổ Nghi Lễ 2 |
|
1 |
2 |
2 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Tổ Nghi Lễ 3 |
|
|
2 |
1 |
3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Tổ Nghi Lễ 4 |
|
|
2 |
2 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Tổ Nghi Lễ 5 |
|
|
2 |
1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Tổ Nghi Lễ 6 |
1 |
|
2 |
2 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Bình Hưng Hòa |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Cơ quan tang tế |
|
|
|
|
|
|
6 |
14 |
13 |
31 |
800 |
|