|
Phần 2 :
Địa chỉ, nguồn gốc cơ sở thờ tự, diện tích đất , năm và
quy mô xây dựng Cần Thạnh
|
TT |
Thánh thất hay Điện
thờ Phật Mẫu hoặc các cơ sở phục vụ tín ngưỡng |
Địa chỉ |
Diện tích đất |
Nguồn gốc |
Năm và quy mô xây
dựng |
|
1 |
Thánh Thất
Cần Thạnh
Điện Thờ Phật Mẫu Cần Thạnh
Thiên Phong Đường
Nhà để thuyền Bát Nhã
Nhà ở cho các bộ phận công quả |
329/2 đường Lê Thương ấp Miểu Nhì Thị Trấn Cần
Thạnh Huyện cần Giờ |
1879m2
nội
tự 802m2 sử dụng trong khuôn viên |
Khai khẩn , nhiều lần trùng tu sửa chửa từ năm
2006 đến nay |
1956-1967
1969-1996
2004-2006
Xây dựng kiên cố theo mẫu 5 Tòa Thánh |
Phần 3 :
Nhân sự Chức sắc thường trú, Ban Cai Quản, Ban tứ vụ,
Chức việc, Các bộ phận nghi lễ và Tín đồ ( A,B,C)
A –
Chức sắc thường trú : Cần Thạnh
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Năm sanh |
Đang hành đạo hoặc
hàm phong |
Đắc phong |
|
1 |
Thái Mại Thanh |
Nguyễn Văn Mại |
Lễ Sanh |
1944 |
|
2005 |
|
2 |
Thái Phước Thanh |
Nguyễn Hữu Phước |
Lễ Sanh |
1952 |
|
2005 |
|
3 |
Thượng Bạc Thanh |
Nguyễn Tấn Bạc |
Lễ Sanh |
1918 |
|
2007 |
|
4 |
Hương Bê |
Nguyễn Thị Bê |
Lễ Sanh |
1929 |
|
2007 |
|
5 |
Hương Năm |
Phùng Thị Năm |
Lễ Sanh |
1924 |
|
2007 |
|
6 |
Hương Bụi |
Võ Thị Bụi |
Lễ Sanh |
1922 |
|
2007 |
|
7 |
Hương Được |
Đặng Thị Được |
Lễ Sanh |
1947 |
|
2005 |
B –
Ban Cai Quản – Ban tứ vụ – Trưởng Ban Nghi Lễ - Trưởng
phó các bộ phận tang tế sự : Cần Thạnh
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Chức vụ |
Năm sinh |
|
1 |
Thái Phước Thanh |
Nguyễn Hữu Phước |
Lễ Sanh |
Cai Quản |
|
|
2 |
Thái Mại Thanh |
Nguyễn Văn Mại |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
3 |
Hương Hương |
Nguyễn Thị Hương |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
4 |
Hương Được |
Đặng Thị Được |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
5 |
|
Đoàn Văn Hoàng |
Phó Trị Sự |
Thủ Quỷ |
|
|
6 |
|
Nguyễn Ngọc Tùng |
Thông Sự |
Thư Ký |
|
|
7 |
|
Phùng Văn Quang |
Phó Trị Sự |
Lễ Vụ |
|
|
8 |
|
Đoàn Thị Mái |
Phó Trị Sự |
Lương Vụ |
|
|
9 |
|
Huỳnh Hữu Châu |
Thông Sự |
Công Vụ |
|
|
10 |
|
Nguyễn Văn Côi |
Phó Trị Sự |
Trật Tự |
|
|
11 |
|
Lê Hồng Sơn |
Thông Sự |
Kiễm Đàn |
|
|
12 |
|
Đặng Thị Hồng |
|
|
|
C-
Các ban nghi lễ – Chức việc các phẩm – Nhạc lễ, Đồng
nhi, Đạo tỳ, Tín đồ : Cần Thạnh
|
Tt |
Ban nghi lễ
(Hương đạo cũ) |
Chánh trị sự |
Phó trị sự |
Thông sự |
Nhạc |
Lễ |
Đồng nhi |
Đạo tỳ |
Tín đồ |
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
|
1 |
Cần Thạnh |
|
2 |
4 |
8 |
2 |
4 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Cơ Quan Tang Tế sự |
|
|
|
|
|
|
6 |
8 |
12 |
16 |
863 |
PHẦN 4
: KHÁI QUÁT VÀI NÉT VỀ HUYỆN CẦN GIỜ
Cần Giờ
có diện tích 69.061ha, bờ biển dài khoảng 32km, gồm 6 xã
và 1 thị trấn và 32 ấp. Huyện có 4 tôn giáo chính là
Công giáo – Phật giáo - Cao Đài và Tin Lành, số đồng
bào theo đạo là 6.725/66.321 người chiếm tỷ lệ 10,15%
tổng số dân toàn Huyện. Là địa bàn trọng điểm tiếp giáp
với biển Đông nên dể xâm nhập vào nội địa theo đường
biển bằng tàu thuyền đi vào thành phố Hồ Chí Minh.
+
phía Đông giáp huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai.
+
Phía Tây giáp huyện Cần Giuộc tỉnh Long An.
+
Phía Nam giáp Biển Đông.
+
Phía Bắc giáp Huyện Nhà Bè Thành Phố Hồ Chí Minh.
Là địa
bàn trọng yếu trong khu vực phòng thủ của Thành Phố Hồ
Chí Minh nên có vị trí quan trọng về an ninh, chính trị
cách trung tâm Thành Phố hơn 60 km về hướng Bắc. Mức
sống nhân dân còn thấp so với cư dân các quận, huyện nội
thành. Trong 10 năm, các tôn giáo đã xây dựng và phát
triển như sau :
*
Chức Sắc:
- Phật Giáo : Tăng Ni 06 vị
- Công Giáo : Linh Mục 07 vị
- Cao Đài : Giáo Hữu 03 Vị, Lễ Sanh 55 vị
*
Tín đồ:
- Phật Giáo Bắc Tông 406 vị, Tịnh Độ Cư Sỉ :
1.038 vị
- Công Giáo : 929 vị
- Cao Đài : 4.220 vị
- Tin Lành : 132 vị
*
Cơ sở thờ tự
- Phật Giáo : 06 chùa Phật, 03 chùa Tịnh độ
- Công giáo : 01 nhà thờ, 03 nhà nguyện
- Cao Đài : 08 Thánh Thất, 03 Điện Thờ Phật Mẫu,
01 nhà tu Trung Thừa
*
Tín ngưỡng dân gian
- 08 ngôi Đình - 03 Miễu - 02 Lăng – 01 Dinh –
01 Đền Thờ
|