|
Phần 2 :
Địa chỉ, nguồn gốc cơ sở thờ tự, diện tích đất , năm và quy mô xây dựng
Thạnh An.
|
TT |
Thánh thất
hay Điện thờ Phật Mẫu hoặc các cơ sở phục vụ tín ngưỡng |
Địa chỉ |
Diện tích đất |
Nguồn gốc |
Năm và quy mô
xây dựng |
|
1 |
Thánh Thất Thạnh
An
Hậu Điện
Đông tây lang
Đất trống dự trù
xây dựng Điện Thờ Phật Mẫu |
Ấp Thạnh Hòa ,
Xã Thạnh An, Huyện cần Giờ |
|
|
Nhiều lần, kiên
cố theo mẫu 5 Tòa Thánh |
Phần 3 :
Nhân sự Chức sắc thường trú, Ban Cai Quản, Ban tứ vụ, Chức việc, Các bộ
phận nghi lễ và Tín đồ ( A,B,C)
A – Chức sắc thường trú
:
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Năm sanh |
Đang hành đạo
hoặc hàm phong |
Đắc phong |
|
1 |
Thái Thấu Thanh |
Trần Văn Thấu |
Lễ Sanh |
1939 |
|
2005 |
|
2 |
Hương Xứ |
Huỳnh Thị Xứ |
Lễ Sanh |
1934 |
|
2002 |
|
3 |
Hương Ba |
Nguyễn Thị Ba |
Lễ Sanh |
1922 |
|
1999 |
|
4 |
Hương Hương |
Nguyễn Thị Hương |
Lễ Sanh |
1939 |
|
1999 |
|
5 |
Hương Búp |
Hồ Thị Búp |
Lễ Sanh |
1913 |
|
1999 |
|
6 |
Hương Năm |
Nguyễn Thị Năm |
Lễ Sanh |
1935 |
|
2005 |
|
7 |
Hương Dừa |
Nguyễn Thị Dừa |
Lễ Sanh |
1945 |
|
2005 |
|
8 |
Hương Hoa |
Nguyễn Thị Hoa |
Lễ Sanh |
1929 |
|
2005 |
B – Ban Cai Quản –
Ban tứ vụ – Trưởng Ban Nghi Lễ - Trưởng phó các bộ phận tang tế sự :
Thạnh An
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Chức vụ |
Năm sinh |
|
1 |
Thượng Thanh
Thanh |
Phạn Văn Thanh |
Lễ Sanh |
Cai Quản |
|
|
2 |
Thái Thấu Thanh |
Trần Văn Thấu |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
3 |
Hương Xứ |
Huỳnh Thị Xứ |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
4 |
Hương Dừa |
Nguyễn Thị Dừa |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
5 |
|
Trần Văn Đức |
Thông Sự |
Thủ Quỷ |
|
|
6 |
|
Nguyễn Văn Huynh |
Thông Sự |
Thư Ký |
|
|
7 |
|
Đỗ Văn Quang |
Thông Sự |
P/T Ban Cai Quản |
|
|
8 |
|
Trần Văn Đê |
Chánh Trị Sự |
Lễ Vụ |
|
|
9 |
|
Nguyễn Văn Heo |
|
Lễ Vụ |
|
|
10 |
|
Nguyễn Thị Đậm |
Chánh Trị Sự |
Lương Vụ |
|
|
11 |
|
Trần Thị Đẵng |
Chánh Trị Sự |
Lương Vụ |
|
|
12 |
|
Đỗ Văn Mốp |
Phó Trị Sự |
Công Vụ |
|
|
13 |
|
Hồ Văn Beo |
Thông Sự |
Công Vụ |
|
|
14 |
|
Nguyễn Văn Lẹ |
|
Trật Tự |
|
|
15 |
|
Nguyễn Thị Á |
|
Kiễm Đàn |
|
C- Các ban nghi lễ –
Chức việc các phẩm – Nhạc lễ, Đồng nhi, Đạo tỳ, Tín đồ : Thạnh An
|
Tt |
Ban nghi lễ
(Hương đạo
cũ) |
Chánh trị sự |
Phó trị sự |
Thông sự |
Nhạc |
Lễ |
Đồng nhi |
Đạo tỳ |
Tín đồ |
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
|
1 |
Thạnh Hòa |
1 |
1 |
9 |
8 |
8 |
5 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Thanh Bình |
1 |
1 |
2 |
2 |
4 |
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Thiềng Liềng |
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Cơ Quan Tang Tế |
|
|
|
|
|
|
9 |
16 |
20 |
25 |
2700 |
|