|
Phần 2 :
Địa chỉ, nguồn gốc cơ sở thờ tự, diện tích đất, năm và
quy mô xây dựng Hóc Môn
|
TT |
Thánh thất hay Điện
thờ Phật Mẫu hoặc các cơ sở phục vụ tín ngưỡng |
Địa chỉ |
Diện tích đất |
Nguồn gốc |
Năm và quy mô xây
dựng |
|
1 |
Thánh Thất Hóc Môn
Hậu Điện |
2/209 ấp Nam Thới, Xã Thới Tam Thôn Huyện Hóc
Môn |
4216m2 hiện còn 320m2 |
Do Ông Lương Bá Tòng hiến đất vào năm 1945 |
1945
1950
1958
1962
1996
1999
Xây dựng kiên cố mẫu 5 Tòa Thánh |
Phần 3 :
Nhân sự Chức sắc thường trú, Ban Cai Quản, Ban tứ vụ,
Chức việc, Các bộ phận nghi lễ và Tín đồ ( A,B,C)
A –
Chức sắc thường trú : Hóc Môn
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Năm sanh |
Đang hành đạo hoặc
hàm phong |
Đắc phong |
|
1 |
Thái Giả Thanh |
Tống Phước Giả |
Giáo Hữu |
1945 |
|
2005 |
|
2 |
Ngọc Đặng Thanh |
Nguyễn Ngọc Đặng |
Lễ Sanh |
1935 |
|
1999 |
|
3 |
|
Nguyễn Phát Hồng |
GiáoThiện |
1923 |
|
2007 |
|
4 |
Hương lành |
Lê Thị Lành |
Giáo Hữu |
1918 |
|
1999 |
|
5 |
Hương Sen |
Bùi Thị Sen |
Giáo Hữu |
1930 |
|
2007 |
|
6 |
Hương Châu |
Trần Lệ Châu |
Lễ Sanh |
1936 |
|
2007 |
|
7 |
Hương Hon |
Đỗ Thị Hon |
Lễ Sanh |
1951 |
|
2007 |
|
8 |
Hương Mỹ |
Nguyễn Thị Mỹ |
Lễ Sanh |
1934 |
|
2007 |
|
9 |
Hương Ngành |
Lương Thị Ngành |
Lễ Sanh |
1923 |
|
2002 |
|
10 |
Hương Làm |
Tống Thị Làm |
Lễ Sanh |
1928 |
|
2002 |
|
11 |
Hương Bưa |
Đinh Thị Bưa |
Lễ Sanh |
1933 |
|
2002 |
|
12 |
Hương Bê |
Phan Thị Bê |
Lễ Sanh |
1933 |
|
2002 |
|
13 |
Hương Nhàn |
Hà Thị Nhàn |
Lễ Sanh |
1925 |
|
2002 |
|
14 |
Hương Ngành |
Trần Thị Ngành |
Lễ Sanh |
1927 |
|
1999 |
B –
Ban Cai Quản – Ban tứ vụ – Trưởng Ban Nghi Lễ - Trưởng
phó các bộ phận tang tế sự : Hóc Môn
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Chức vụ |
Năm sinh |
|
1 |
Thái Giả Thanh |
Tống Phước Giả |
Giáo Hữu |
Cai Quản |
|
|
2 |
Hương Sen |
Bùi Thị Sen |
Giáo Hữu |
Phó Cai Quản |
|
|
3 |
Hương Bê |
Phan Thị Bê |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
4 |
|
Trần Kim Đặng |
Chánh Trị Sự |
Thủ Quỷ |
|
|
5 |
|
Lương Kim Khánh |
Chánh Trị Sự |
Thư Ký |
|
|
6 |
|
Nguyễn Phát Hồng |
Giáo Thiện |
P/T Ban Cai Quản |
|
|
7 |
Hương Hon |
Đỗ Thị Hon |
Lễ Sanh |
P/T Ban Cai Quản |
|
|
8 |
|
Đỗ Thanh Tùng |
Phó Trị Sự |
Lễ Vụ |
|
|
9 |
|
Châu Thị Đầm |
Chánh Trị Sự |
Lương Vụ |
|
|
10 |
|
Nguyễn Văn Đáo |
Chánh Trị Sự |
Công Vụ |
|
|
11 |
|
Quan Muối |
Thông Sự |
Trật Tự |
|
|
12 |
|
Phan Bích Lang |
Chánh Trị Sự |
Kiễm Đàn |
|
C-
Các ban nghi lễ – Chức việc các phẩm – Nhạc lễ, Đồng
nhi, Đạo tỳ, Tín đồ : Hóc Môn
|
Tt |
Ban nghi lễ
(Hương đạo cũ) |
Chánh trị sự |
Phó trị sự |
Thông sự |
Nhạc |
Lễ |
Đồng nhi |
Đạo tỳ |
Tín đồ |
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
|
1 |
Thị Trấn Hóc Môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đông Thạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Trung Chánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thới Tam Thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tân Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
An Phú Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tân Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Quận 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng 16 TNL |
10 |
10 |
11 |
13 |
8 |
8 |
4 |
8 |
12 |
12 |
1800 |
PHẦN 4 : KHÁI QUÁT VÀI NÉT VỀ HUYỆN HÓC
MÔN
Huyện
Hóc Môn nằm về phía cửa ngỏ Bắc – Tây Bắc, cách trung
tâm Thành Phố Hồ Chí Minh 20 km2, diện tích 10.934ha,
trong đó theo qui hoạch tổng thể năm 1998 có 7.489 ha
đất nông nghiệp, còn lại đất chuyên dùng, dân cư, giao
thông, thủy lợi. Dân số tính đến cuối tháng 4/2008 có
266.145 người, với 51.068 hộ, ngoài ra có khoảng 45.000
lao động nhập cư tạm trú.
Về hành
chính, Hóc Môn hiện có 11 xã và 01 thị trấn, chia làm 76
ấp – khu phố, trên 1.100 tổ dân phố, tổ nhân dân. Các xã
đô thị hóa – mật độ dân cư đông là Xã Bà Điểm : trên
50.000 dân, Thới Tam Thôn trên 40.000 dân, Đông Thạnh
trên 25.000 dân...
Cơ cấu
kinh tế Huyện theo hướng “ công nghiệp – tiểu thủ công
nghiệp, thương mại – dịch vụ và du lịch, nông nghiệp”. |