|
Phần 2 : Địa chỉ, nguồn gốc cơ sở thờ tự, diện tích đất , năm và quy mô xây dựng Thủ Thiêm.
|
TT |
Thánh thất hay Điện thờ Phật Mẫu hoặc các cơ sở phục vụ tín ngưỡng |
Địa chỉ |
Diện tích đất |
Nguồn gốc |
Năm và quy mô xây dựng |
|
1 |
Thánh Thất
Thủ Thiêm
Cổng Tam Quan
Hậu Điện |
110 đường Cây Bàng, Phường Thủ Thiêm, Quận 2 TP Hồ Chí Minh |
220m2 |
Do cá nhân hỉ hiến vào năm 1974 |
Xây dựng từ năm 1930 đã trải qua 3 lần di dời và 3 lần xây dựng |
Phần 3 : Nhân sự Chức sắc thường trú, Ban Cai Quản, Ban tứ vụ, Chức việc, Các bộ phận nghi lễ và Tín đồ ( A,B,C)
A – Chức sắc thường trú : Thủ Thiêm
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Năm sanh |
Đang hành đạo hoặc hàm phong |
Đắc phong |
|
1 |
Thượng Năm Thanh |
Nguyễn Văn Năm |
Giáo Hữu |
1926 |
|
|
2 |
Hương Viễn |
Hồ Thị Viễn |
Lễ Sanh |
1944 |
|
|
3 |
Ngọc Hay Thanh |
Trương văn Hay |
Lễ Sanh |
1925 |
|
|
4 |
Hương Chính |
Phạm Thị Chính |
Lễ Sanh |
1932 |
|
B – Ban Cai Quản – Ban tứ vụ – Trưởng Ban Nghi Lễ - Trưởng phó các bộ phận tang tế sự : Thủ Thiêm
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Chức vụ |
Năm sinh |
|
1 |
Thượng Năm Thanh |
Nguyễn Văn Năm |
Giáo Hữu |
Cai Quản |
1926 |
|
2 |
Hương Viễn |
Hồ Thị Viễn |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
1944 |
|
3 |
Ngọc Hay Thanh |
Trương văn Hay |
Lễ sanh |
Phó Cai Quản |
1925 |
|
4 |
|
Nguyễn Thị Lệ |
Chánh Trị Sự |
Thủ Quỷ |
1955 |
|
5 |
|
Lý Bạch Mai |
Thông Sự |
Thư Ký |
1962 |
C- Các ban nghi lễ – Chức việc các phẩm – Nhạc lễ, Đồng nhi, Đạo tỳ, Tín đồ : Thủ Thiêm
|
Tt |
Ban nghi lễ
(Hương đạo cũ) |
Chánh trị sự |
Phó trị sự |
Thông sự |
Nhạc |
Lễ |
Đồng nhi |
Đạo tỳ |
Tín đồ |
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
|
1 |
Thủ Thiêm |
|
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
An Khánh |
1 |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
An Lợi Đông |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Bình An |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Bình Khánh |
|
1 |
|
1 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Cơ quan tang tế |
|
|
|
|
|
|
1 |
6 |
12 |
|
444 |
|