|
Phần 2 :
Địa chỉ, nguồn gốc cơ sở thờ tự, diện tích đất , năm và
quy mô xây dựng Quận 4
|
TT |
Thánh thất hay Điện
thờ Phật Mẫu hoặc các cơ sở phục vụ tín ngưỡng |
Địa chỉ |
Diện tích đất |
Nguồn gốc |
Năm và quy mô xây
dựng |
|
1 |
Thánh Thất Quận 4
Thiên Phong Đường thờ chư Tiên Linh và Vong Linh
v/p Ban Cai Quản
nơi thờ phụng Thánh Tổ và sinh hoạt đạo sự
phòng nghĩ của chức sắc nam nữ |
60 đường số 6 Phường 4 Quận 4 TP Hồ Chí Minh |
52 m2 |
Do đồng đạo mua lại phần đất vào năm 1998 |
1998 xây dựng kiên cố gồm 1 trệt , 1 lững, 1 lầu
và Tu bổ sửa chửa vào những năm
2002
2008
|
Phần 3 :
Nhân sự Chức sắc thường trú, Ban Cai Quản, Ban tứ vụ,
Chức việc, Các bộ phận nghi lễ và Tín đồ ( A,B,C)
A –
Chức sắc thường trú : Quận 4
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Năm sanh |
Đang hành đạo hay
hàm phong |
Đắc phong |
|
1 |
Ngọc Hùng Thanh |
Lê Thanh Hùng |
Lễ Sanh |
1928 |
|
2002 |
|
2 |
Ngọc Hoàng Thanh |
Huỳnh Long Hoàng |
Lễ Sanh |
1947 |
|
2002 |
|
3 |
Thượng Liếng Thanh |
Trần Văn Liếng |
Lễ Sanh |
1935 |
|
2002 |
|
4 |
Thươợng Tú Thanh |
Lê Văn Tú |
Lễ Sanh |
1921 |
|
2002 |
|
5 |
Thái Quý Thanh |
Lê Văn Quý |
Lễ Sanh |
1924 |
|
1999 |
|
6 |
Ngọc Đức Thanh |
Nguyễn Văn Đức |
Lễ Sanh |
1927 |
|
1999 |
|
7 |
Ngọc Hài Thanh |
Nguyễn Văn Hài |
Lễ Sanh |
1938 |
|
2005 |
|
8 |
Thượng Giao Thanh |
Nguyễn Văn Giao |
Lễ Sanh |
1941 |
|
2005 |
|
9 |
Hương Hay |
Nguyễn Thị Hay |
Giáo Hữu |
1937 |
|
2007 |
|
10 |
Hương Ngân |
Nguyễn Thị Ngân |
Lễ Sanh |
1942 |
|
2002 |
|
11 |
Hương Khen |
Phạm Thị Khen |
Lễ Sanh |
1935 |
|
2002 |
|
12 |
Hương Lựu |
Ngọc Thị Lựu |
Lễ Sanh |
1942 |
|
2002 |
|
13 |
Hương Lang |
Nguyễn Ngọc Lang |
Lễ Sanh |
1937 |
|
2002 |
|
14 |
Hương Hay |
Nguyễn Thị Hay |
Lễ Sanh |
1930 |
|
2002 |
|
15 |
Hương Sen |
Huỳnh Thị Sen |
Lễ Sanh |
1935 |
|
2002 |
|
16 |
Hương Thanh |
Lê Thị Thanh |
Lễ Sanh |
1943 |
|
2002 |
|
17 |
Hương Giai |
Văn Kim Giai |
Lễ Sanh |
1928 |
|
2002 |
|
18 |
Hương Thảnh |
Nguyễn Thị Thảnh |
Lễ Sanh |
1926 |
|
2005 |
|
19 |
Hương Bảy |
Nguyễn Thị Bảy |
Lễ Sanh |
1944 |
|
2007 |
|
20 |
Hương Tám |
Nguyễn Thị Tám |
Lễ Sanh |
1934 |
|
2007 |
|
21 |
Hương Lý |
Nguyễn Thị Lý |
Lễ Sanh |
1934 |
|
2002 |
|
22 |
Hương Sáng |
Huỳnh Thị Sáng |
Lễ Sanh |
1930 |
|
2002 |
B –
Ban Cai Quản – Ban tứ vụ – Trưởng Ban Nghi Lễ - Trưởng
phó các bộ phận tang tế sự : quận 4
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Chức vụ |
Năm sinh |
|
1 |
Thượng Sang Thanh |
Nguyễn văn Sang |
Giáo Hữu |
Cai Quản |
|
|
2 |
Hương Khen |
Phạm Thị Khen |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
3 |
Thái Bích Thanh |
Hồ Ngọc Bích |
Lễ Sanh |
Thủ Quỷ |
|
|
4 |
|
Đoàn Văn Minh |
Chánh Trị Sự |
Thư Ký |
|
|
5 |
|
Nguyễn văn Tư Em |
Phó Trị Sự |
Lễ Vụ |
|
|
6 |
|
Ngô Thị Bê |
Chánh Trị Sự |
Lương Vụ |
|
|
7 |
|
Phạm Minh Trung |
Chánh Trị Sự |
Công Vụ |
|
|
8 |
|
Phan Văn Dũng |
Thông Sự |
PTráchBa Ban |
|
|
9 |
|
Huỳnh Hồng Nhân |
Chánh Trị Sự |
Trưởng Ban Nhạc |
|
|
10 |
|
Nguyễn Anh Cường |
Đạo Hữu |
Trưởng ban Lễ |
|
|
11 |
|
Nguyễn Thị Hồng Vân |
Đạo Hữu |
Trưởng Ban Đồng Nhi |
|
|
12 |
|
Huỳnh Thị Dị |
|
Kiểm Đàn |
|
|
13 |
|
Đoàn Văn Minh |
Chánh T Sự |
Vĩnh Hội |
|
|
14 |
|
Nguyễn Thị Đuông |
Chánh T Sự |
Vĩnh Hội |
|
|
15 |
|
Lương Chí Thiện |
Chánh T Sự |
Lý Nhơn |
|
|
16 |
|
Bùi Kim Tấn |
Chánh T Sự |
Lý Nhơn |
|
|
17 |
|
Nguyễn Ngọc Uùt |
Chánh T Sự |
cây Bàng |
|
|
18 |
|
Hồ Huế Tuyết |
Chánh T Sự |
Cây Bàng |
|
|
19 |
|
Huỳnh Hồng Nhân |
Chánh T Sự |
Xòm Chiếu |
|
|
20 |
|
Ngô Thị Bê |
Chánh T Sự |
Xòm Chiếu |
|
|
21 |
|
Phạm Minh Trung |
Chánh T Sự |
Khánh Hội |
|
|
22 |
|
Lương Thị Ngọc |
Chánh T Sự |
Khánh Hội |
|
C-
Các ban nghi lễ – Chức việc các phẩm – Nhạc lễ, Đồng
nhi, Đạo tỳ, Tín đồ : Quận 4
|
Tt |
Ban nghi lễ
(Hương đạo cũ) |
Chánh trị sự |
Phó trị sự |
Thông sự |
Nhạc |
Lễ |
Đồng nhi |
Đạo tỳ |
Tín đồ |
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
|
1 |
Vĩnh Hội |
1 |
1 |
|
5 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khánh Hội |
1 |
1 |
2 |
4 |
1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Cây Bàng |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Lý Nhơn |
1 |
1 |
2 |
1 |
4 |
1 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Xóm Chiếu |
1 |
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Cơ quan tang tế |
|
|
|
|
|
|
4 |
16 |
20 |
|
1387 |
PHẦN
4 : KHÁI QUÁT VÀI NÉT VỀ QUẬN 4
Địa bàn
Quận tư có hình tam giác đựơc bao bọc chung quanh bởi
những con kinh và sông rạch gồm sông Sài Gòn , Kinh Tẻ
và Rạch Bến Nghé nằm cạnh trung tâm Thành Phố Hồ Chí
Minh :
-
phía Đông giáp sông Sài Gòn Thủ Thiêm, An Lợi Đông
Quận 2,
-
Phía Bắc giáp kinh Bến Nghé Quận Nhứt và Quận 5 .
-
Phía Nam giáp Kinh Tẻ , giáp Tân Hưng, Tân Kiểng,
Tân Thuận Tây Quận 7, Kinh Tẻ xuyên qua Rạch Ông Lớn
đến cầu Chủ Y giáp Quận 8
Có diện
tích tự nhiên 4,181km2 – dân số : 200.000 người
Quận 4
nằm cạnh trung tâm Thành Phố Hồ Chí Minh, ranh giới do
con Rạch Bến Nghé được nối liền do cầu Khánh Hội, cầu
Calmette và cầu Ông lãnh – giáp ranh với Quận 7 nối
liền qua kinh Tẻ bởi 2 cây cầu : Tân Thuận và Cầu Kinh
Tẻ .
Quận 4
có khu lưu niệm Bác Hồ – Cảng Sài Gòn – cù lao Nguyễn
Kiệu và cầu Nguyễn Kiệu còn đươc mệnh danh là “ Đất Rồng
Bay ”
* Cơ sở
tín ngưởng các tôn giáo :
-
Phật giáo 36 chùa
-
Công Giáo 03 Thánh Đường
-
Tin Lành 03 Nhà Nguyện
-
Cao Đài 02 Thánh Thất
Và nhiều
cơ sở tín ngưởng dân gian như : Đình – Miếu - Dinh Ngủ
Hành – Đền Thờ Đức Thánh Trần Hưng Đạo. |