|
Phần 2 :
Địa chỉ, nguồn gốc cơ sở thờ tự, diện tích đất, năm và
quy mô xây dựng Long Vân
|
TT |
Thánh thất hay Điện
thờ Phật Mẫu hoặc các cơ sở phục vụ tín ngưỡng |
Địa chỉ |
Diện tích đất |
Nguồn gốc |
Năm và quy mô xây
dựng |
|
1 |
Thánh Thất Long vân
Điện Thờ Phật Mẫu Linh Xuân.
Thiên Phong Đường thờ Chư Tiên Linh và vong Linh
nam nữ.
Cổng Tam Quan và vòng rào chung quanh.
Phòng nghỉ Chức Sắc Hành Đạo. |
1143 đường Kha Vạn Cân khu phố 4 phường Linh
Trung Quận Thủ Đức
12 đường số 1 khu phố 1 phường Linh Xuân Quận
Thủ Đức
Tầng trệt Thánh Thất
|
1515 m2 |
Do ông Nguyễn Văn Lực và Ông Ngô Văn Đều hiến
làm Thánh Tịnh Long Vân sau qui tùng về Tòa
Thánh vào năm 1997 |
1926 - 1932 - 2004 Thánh Thất xây dựng kiên cố
gồm 1 lầu 1 trệt theo mẫu 4 Tòa Thánh.
1950 – 1999 Điện Thờ Phật Mẫu Xây dựng bán kiên
cố mặt dựng theo mẫu 6. |
Phần 3 :
Nhân sự Chức sắc thường trú, Ban Cai Quản,Ban tứ vụ,
Chức việc, Các bộ phận nghi lễ và Tín đồ ( A,B,C)
A – Chức sắc thường trú : Long Vân
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Năm sanh |
Đang hành đạo hay
hàm phong |
Đắc phong |
|
1 |
Thái Hùng Thanh |
Lê Thái Hùng |
Lễ Sanh |
1958 |
|
2007 |
|
2 |
Hương Nhứt |
Trần Thị Nhứt |
Lễ Sanh |
1928 |
|
2002 |
B
– Ban Cai Quản – Ban tứ vụ – Trưởng Ban Nghi Lễ - Trưởng
phó các bộ phận tang tế sự : Long Vân
|
TT |
Thánh danh |
Danh tánh |
Phẩm vị |
Chức vụ |
Năm sinh |
|
1 |
Thái Tân Thanh |
Trần Công Tân |
Giáo Hữu |
Cai Quản |
|
|
2 |
Hương Nhứt |
Trần Thị Nhứt |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
3 |
Ngọc Khương Thanh |
Đinh Văn Khương |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
4 |
Thái Hùng Thanh |
Lê Thái Hùng |
Lễ Sanh |
Phó Cai Quản |
|
|
5 |
|
Nguyễn Văn Hiệp |
Chánh Trị Sự |
Thủ Quỷ |
|
|
6 |
|
Phan Văn Cường |
Phó Trị Sự |
Thư ký |
|
|
7 |
|
Võ Thanh Phượng |
Phó Trị Sự |
p/t Điện Thờ Phật Mẫu |
|
|
8 |
|
Nguyễn Thị Kim Sa |
Phó Trị Sự |
p/t Điện Thờ Phật Mẫu |
|
C-
Các ban nghi lễ – Chức việc các phẩm – Nhạc lễ, Đồng
nhi, Đạo tỳ, Tín đồ : Long Vân
|
Tt |
Ban nghi lễ
(Hương đạo cũ) |
Chánh trị sự |
Phó trị sự |
Thông sự |
Nhạc |
Lễ |
Đồng nhi |
Đạo tỳ |
Tín đồ |
|
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
Nam |
Nữ |
|
1 |
Linh Trung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Linh Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Linh Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bình Chiểu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Linh Chiểu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tổng Số |
1 |
1 |
4 |
5 |
2 |
4 |
2 |
6 |
8 |
|
500 |
|